ngôn hành

ngôn hành

Ngôn hành của một người lãnh đạo phải thống nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời nói hành động: Từ ghép Hán Việt chỉ chung cả hai phương diện lời nói việc làm của một con người, thường được xem xét để đánh giá phẩm chất, đạo đức.
    • Cách cư xử, tác phong: Chỉ toàn bộ biểu hiện ra bên ngoài qua lời ăn tiếng nói hành vi cử chỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôn hành của một người lãnh đạo phải thống nhất. (Lời nói hành động của một người lãnh đạo phải nhất quán.)
    • Anh ấy luôn được khen ngợi ngôn hành đúng mực. (Anh ấy luôn được khen ngợi cách cư xử đúng mực.)
    • Đừng chỉ nghe lời hứa, hãy xem xét ngôn hành của họ. (Đừng chỉ nghe lời hứa, hãy xem xét lời nói việc làm của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngôn hành bất nhất": Thành ngữ chỉ sự không thống nhất giữa lời nói việc làm, nói một đằng làm một nẻo.

    • Một kẻ ngôn hành bất nhất thì không đáng tin cậy. (Một kẻ nói một đằng làm một nẻo thì không đáng tin cậy.)
  • "Ngôn hành mẫu mực": Cách nói trang trọng, thường dùng để khen ngợi lời nói hành động chuẩn mực, đáng để noi theo.

    • Cụ tấm gương về ngôn hành mẫu mực cho con cháu. (Cụ tấm gương về lời nói hành động chuẩn mực cho con cháu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngôn từ (danh từ): Lời nói, cách dùng từ ngữ.

    • Anh ấy tài ăn nói, ngôn từ rất lưu loát. (Anh ấy tài ăn nói, lời lẽ rất lưu loát.)
  • Hành vi (danh từ): Hành động, việc làm.

    • Hành vi cưu mang người khó khăn của anh ấy thật đáng quý. (Hành động cưu mang người khó khăn của anh ấy thật đáng quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Lời nói việc làm: Cách nói thuần Việt, có nghĩa tương đương.
  • Cử chỉ lời nói: Nhấn mạnh đến hành động lời nói biểu hiện ra bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngôn tất hành, hành tất quả": Lời nói ra thì phải làm, đã làm thì phải kết quả; nhấn mạnh sự quyết tâm trách nhiệm.
  • "Ngôn bất tất hành, hành bất tất quả": (Nghĩa trái ngược) Lời nói ra chưa chắc đã làm, đã làm chưa chắc đã kết quả; thường dùng để chỉ sự không chắc chắn hoặc tính chất phức tạp của sự việc.